Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2017 Đầy Đủ Và Chính Xác

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017 là thông tin quan trọng mà các thí sinh cần nắm rõ theo từng năm để chuẩn bị cho mình một cách đầy đủ nhất trong việc ứng tuyển. Bài viết sau đây, chúng tôi sẽ chia sẽ cụ thể về bảng điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017.

Giới thiệu sơ lược về đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ
trường đại học Cần Thơ
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

Đại học Cần Thơ là một trong những trường Đh lớn ở Miền Tây Nam Bộ. Trường được thành lập năm 1966, hiện nay trường có tổng diện tích hơn 1.100 ha, bao gồm 8 khoa, 5 viện và 24 trung tâm đào tạo.

Trường có 1 cơ sở chính tại Tp.Cần Thơ, và có nhiều chi nhánh cơ sở vật chất khác toạ lạc tại Hoà An, khu Măng Đen và khu Vĩnh Châu. Qua nhiều năm hoạt động, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên nhiệt huyết, không ngừng phát triên để trở thành đại học hàng đầu của Việt Nam và Đông Nam Á.

Điểm chuẩn đại học cần thơ năm 2017

Sáng ngày 31/7,  điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017 vừa được công bố chính thức đối với các chương trình đào tạo tại cơ sở chính và cơ sở Hoà An. Theo đó, điểm trúng tuyển cao nhất của chương trình đại trà là 25,25 và điểm thấp nhất là 15,5 điểm.

Trong năm nay, các ngành Khoa học đất, Toán ứng dụng, Kỹ thuật Vật liệu, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật công trình thủy, Kỹ thuật Tài nguyên nước, Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan, Phát triển Nông thôn,… có điểm chuẩn thấp nhất là 15,5 điểm .

Ngành Luật sẽ là ngành có điểm chuẩn tuyệt đối là 25,25 điểm, Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao có mức điểm chuẩn dao động từ 15,75 điểm đến 19 điểm

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Tên ngành NgànhCác tổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo đại trà
Giáo dục Tiểu học52140202A00, D0122
Giáo dục Công dân52140204C0022.75
Giáo dục Thể chất52140206T0017.75
Sư phạm Toán học52140209A00, A0123.5
Sư phạm Tin học52140210A00, A0116.5
Sư phạm Vật lý52140211A00, A0121.75
Sư phạm Hoá học52140212A00, B0023.25
Sư phạm Sinh học52140213B0021
Sư phạm Ngữ văn52140217C0025
Sư phạm Lịch sử52140218C0023.75
Sư phạm Địa lý52140219C0024
Sư phạm Tiếng Anh52140231D0124.5
Sư phạm Tiếng Pháp52140233D03, D0116.25
Quản trị kinh doanh52340101A00, A01, D0122.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành52340103A00, A01, D0122.5
Marketing52340115A00, A01, D0122.25
Kinh doanh quốc tế52340120A00, A01, D0122.25
Kinh doanh thương mại52340121A00, A01, D0121.25
Tài chính – Ngân hàng52340201A00, A01, D0121.75
Kế toán52340301A00, A01, D0122.75
Kiểm toán52340302A00, A01, D0121
Luật52380101A00, C00, D01, D0325.25
Sinh học52420101B0017.5
Công nghệ sinh học52420201A00, B0022.75
Sinh học ứng dụng52420203A00, B0018.75
Hoá học52440112A00, B0019.75
Hóa dược52720403A00, B0024
Khoa học môi trường52440301A00, B0017
Khoa học đất52440306B0015.5
Toán ứng dụng52460112A0015.5
Khoa học máy tính52480101A00, A0116.5
Truyền thông và mạng máy tính52480102A00, A0118.25
Kỹ thuật phần mềm52480103A00, A0120.5
Hệ thống thông tin52480104A00, A0116.5
Công nghệ thông tin52480201A00, A0120.25
Công nghệ kỹ thuật hoá học52510401A00, B0021.25
Quản lý công nghiệp52510601A00, A0118.75
Kỹ thuật cơ khí52520103A00, A0120.5
Kỹ thuật cơ – điện tử52520114A00, A0120.5
Kỹ thuật điện, điện tử52520201A00, A0120
Kỹ thuật điện tử, truyền thông52520207A00, A0118.25
Kỹ thuật máy tính52520214A00, A0116.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá52520216A00, A0119
Kỹ thuật Vật liệu52520309A00, A0115.5
Kỹ thuật môi trường52520320A00, B0016.5
Vật lý kỹ thuật52520401A00, A0115.5
Công nghệ thực phẩm52540101A0021.75
Công nghệ sau thu hoạch52540104A00, B0018
Công nghệ chế biến thuỷ sản52540105A0019
Kỹ thuật công trình xây dựng52580201A00, A0119.25
Kỹ thuật công trình thủy52580202A00, A0115.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông52580205A00, A0118
Kỹ thuật tài nguyên nước52580212A00, A0115.5
Chăn nuôi52620105A00, B0016.25
Nông học52620109B0020.25
Khoa học cây trồng52620110B0017.25
Bảo vệ thực vật52620112B0020.75
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan52620113B0015.5
Kinh tế nông nghiệp52620115A00, A01, D0118.5
Phát triển nông thôn52620116A00, A01, B0015.5
Lâm sinh52620205A00, A01, B0015.5
Nuôi trồng thuỷ sản52620301B0017
Bệnh học thủy sản52620302B0016.25
Quản lý nguồn lợi thủy sản52620305A00, B0015.5
Thú y52640101B0021.75
ViệtNamhọc (Hướng dẫn viên du lịch)52220113C00, D0124.5
Ngôn ngữ Anh52220201D0123.5
Ngôn ngữ Pháp52220203D03, D0118
Triết học52220301C0021.5
Văn học52220330C0022.75
Kinh tế52310101A00, A01, D0121.25
Chính trị học52310201C0023.5
Xã hội học52310301A01, C00, D0122.75
Thông tin học52320201A01, D0117.75
Quản lý tài nguyên và môi trường52850101A00, A01, B0021
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên52850102A00, A01, D0118.75
Quản lý đất đai52850103A00, A01, B0019
Chương trình đào tạo đại trà
ViệtNamhọc (Đào tạo tại Khu Hòa An)52220113HC00, D0121.25
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)52220201HD0119.25
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)52340101HA00, A01, D0118.5
Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An)52380101HA00, C00, D01, D0323
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)52480201HA00, A0115.5
Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An)52580201HA00, A0115.5
Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An)52620102HA00, A01, B0015.5
Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An)52620109HB0015.5
Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)52620114HA00, A01, D0115.5
Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)52620115HA00, A01, D0115.5
Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An)52620301HB0015.5
Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)
Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)52420201TA01, D07, D0817.5
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình tiên tiến)52620301TA01, D07, D0815.75
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)52340120CA00, A01, D0119
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)52480201CA00, A0117.25
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)52510401CA00, B0017.5

Học phí đại học Cần Thơ năm 2017

Học phí và điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017 là những yếu tố quan trọng mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn, nhằm mục đích giúp các bạn có được sự tính toán kỹ lưỡng nhất trong việc lựa chọn trường phù hợp.

Tham khao về học phí đại học Cần Thơ năm 2017

– Nhóm 1: 7.400.000 đồng/năm học, bao gồm:

+ Các ngành thuộc các Khoa, Viện, Bộ Môn sau: Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (trừ ngành Việt Nam học); Khoa Kinh tế; Khoa Luật; Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng (trừ ngành Công nghệ thực phẩm); Khoa Phát triển nông thôn (trừ ngành Công nghệ Thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng); Khoa Thuỷ Sản (trừ ngành Công nghệ Chế biến thủy sản); Khoa Sư phạm, Khoa Ngoại ngữ, Khoa Khoa học Chính trị, Bộ môn Giáo dục thể chất (trừ các ngành sư phạm được miễn học phí); Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL.

+ Ngành Quản lý công nghiệp (Khoa Công nghệ).

– Nhóm 2: 8.700.000 đồng/năm học, bao gồm:

+ Các ngành thuộc các Khoa, Viện sau: Khoa Công nghệ (trừ ngành Quản lý công nghiệp); Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên; Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông; Khoa Khoa học Tự nhiên; Viện NC&PT Công nghệ sinh học;

+ Ngành Việt Nam học (Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn); Ngành Công nghệ thực phẩm (Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng); Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản (Khoa Thuỷ sản); Ngành Công nghệ thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Khoa Phát triển nông thôn).

– Các ngành sư phạm: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện điểm phải đóng học phí theo quy định.

Địa điểm nộp hồ sơ trúng tuyển và những hồ sơ cần thiết đại học Cần Thơ 2017

Các hồ sơ cần thiết

  1. Giấy báo trúng tuyển của Trường.
  2. Giấy chứng nhận kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2017 (Trúng tuyển theo phương thức 1 và phương thức 2).
  3. Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2017 hoặc bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT;
  4. Học bạ trung học phổ thông (bản sao có công chứng).
  5. Giấy khai sinh (bản sao có công chứng).
  6. Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản sao không công chứng).
  7. Giấy tờ chứng minh có liên quan đến đối tượng ưu tiên do các cấp có thẩm quyền ký (bản sao có công chứng) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.
  8. Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự của cơ quan quân sự cấp quận/huyện ký (đối với nam sinh viên và có thể nộp bổ sung trước 31/12/2022).
  9. Phiếu thông tin sinh viên có xác nhận của địa phương. (theo mẫu).

Địa điểm hồ sơ

Nộp trực tiếp tại trường: nhà học B1, Trường Đại học Cần Thơ- Khu 2, đường 3/2, phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Nộp qua bưu điện:

  • Người nhận: Trường đại học Cần Thơ
  • Địa chỉ: Khu 2, đường 3/2, phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.
  • Sdt: 0292.3832.663

Tổng kết điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017

Bài viết trên đây, chúng tôi đã chia sẻ với bạn đầy đủ về điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2017 và mức học phí theo từng ngành. Theo chúng tôi được biết, điểm chuẩn của đại học Cần Thơ có mức điểm sàn thấp hơn so với mặt bằng chung ở hiện tại.

Vì thế, với một ngôi trường đầy đủ về cơ sở vật chất và chất lượng đào tạo, Đại Học Cần Thơ có thể là một lựa chọn hợp lí cho các thí sinh mong muốn ứng tuyển. Hi vọng bài viết trên sẽ cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết cho các bạn, còn điều gì thắc mắc hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giải đáp.

>> Xem thêm điểm chuẩn đại học Cần Thơ các năm

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2018

Chat Ngay Zalo
0777.094.013