Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2020 Đầy Đủ Và Chính Xác

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020 là thông tin quan trọng mà các thí sinh phải theo dõi từng năm để có thể chuẩn bị cho việc ứng tuyển một cách đầy đủ nhất. Sau đây là bài viết về bảng điểm chuẩn chi tiết mà chúng tôi vừa cập nhật.

Giới thiệu sơ lược về Đại Học Cần Thơ

Giới thiệu sơ lược về Đại Học Cần Thơ
Trường đại học Cần Thơ
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

Đại học Cần Thơ là một trong những trường Đh lớn ở Miền Tây Nam Bộ. Trường được thành lập năm 1966, hiện nay trường có tổng diện tích hơn 1.100 ha, bao gồm 8 khoa, 5 viện và 24 trung tâm đào tạo.

Trường có 1 cơ sở chính tại Tp.Cần Thơ, và có nhiều chi nhánh cơ sở vật chất khác toạ lạc tại Hoà An, khu Măng Đen và khu Vĩnh Châu. Qua nhiều năm hoạt động, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên nhiệt huyết, không ngừng phát triên để trở thành đại học hàng đầu của Việt Nam và Đông Nam Á.

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2020

Ngày 5/10/2020 Hội đồng tuyển sinh Trường vừa chính thức công bố điểm chuẩn đại học Cần thơ 2020.Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là ngành Kinh doanh quốc tế với 25.75 điểm; thấp nhất đối với các ngành kỹ thuật với điểm chuẩn là 15 điểm. Trong các ngành đào tạo sư phạm, điểm chuẩn của các ngành dao động từ 17,5 đến 24 điểm.

Như vậy so với năm ngoái 2019, điểm cao nhất và thấp nhất chỉ dao động từ 1-2,25 điểm, và các ngành kỹ thuật vẫn là các ngành có điểm chuẩn thấp nhất.

Trong năm nay, Trường đại học Cần Thơ dự kiến tuyển sinh khoảng 9.500 (trong đó, có khoảng 1.150 chỉ tiêu đào tạo sư phạm) và có 6 phương thức xét tuyển.

Sau đây là bảng điểm chuẩn trường Đh Cần Thơ năm 2020:

bảng điểm chuẩn đại học cần thơ và các chương trình

Số TTMã ngànhTên ngành

(tên chuyên ngành)

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn
17140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0325,00
27140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1522,75
37140206Giáo dục Thể chấtT00, T0119,50
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0826,50
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0720,50
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2921,00
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2422,75
87140213Sư phạm Sinh họcB00, D0824,00
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1523,75
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6424,25
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4421,00
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1526,00
137140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6423,00
147220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh;

– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D1526,75
157220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6419,50
167229001Triết họcC00, C19, D14, D1519,50
177229030Văn họcC00, D14, D1523,75
187310101Kinh tếA00, A01, C02, D0126,75
197310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1524,00
207310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0125,00
217310630Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D1526,25
227320201Thông tin – thư việnA01, D01, D03, D2919,50
237340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0128,00
247340115MarketingA00, A01, C02, D0127,75
257340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0128,25
267340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0127,00
277340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D0127,50
287340301Kế toánA00, A01, C02, D0127,50
297340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0126,00
307380101Luật, 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính;

– Luật thương mại;

– Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D0326,25
317420101Sinh họcB00, D0819,50
327420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0824,00
337420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0819,50
347440112Hóa họcA00, B00, D0719,50
357440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0719,50
367460112Toán ứng dụngA00, A01, B0019,50
377480101Khoa học máy tínhA00, A0124,00
387480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0120,00
397480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0125,50
407480104Hệ thống thông tinA00, A0121,00
417480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0121,00
427480201Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin;

– Tin học ứng dụng

A00, A0127,50
437510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0722,25
447510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0125,00
457520103Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy;

– Cơ khí ô tô.

A00, A0125,25
467520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0124,00
477520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0723,50
487520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0120,00
497520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0125,00
507520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0719,50
517520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0719,50
527520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0219,50
537540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0726,50
547540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0719,50
557540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0722,00
567580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0124,50
577580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0119,50
587580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0119,50
597620103Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón

A00, B00, D07, D0819,50
607620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0819,50
617620109Nông họcB00, D07, D0819,50
627620110Khoa học cây trồng, 3 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng;

– Nông nghiệp công nghệ cao.

A02, B00, D07, D0819,50
637620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0820,00
647620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0819,50
657620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0123,00
667620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0819,50
677620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0819,50
687620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0819,50
697640101Thú yA02, B00, D07, D0826,00
707720203Hóa dượcA00, B00, D0727,75
717810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0127,25
727850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0719,50
737850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0119,50
747850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0720,50
Số TTMã ngànhTên ngành

(tên chuyên ngành)

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn
757420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, D07, D0819,50
767620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, D07, D0819,50
777220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D14, D1523,00
787340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D0724,00
797340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D0721,00
807480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D0722,25
817510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, D07, D0819,50
827580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01, D01, D0719,75
837520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01, D01, D0719,50
847540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, D07, D0819,75
Số TTMã ngànhTên ngành

(tên chuyên ngành)

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn
857220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D1521,75
867310630HViệt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D1521,50
877340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0120,00
887380101HLuậtChuyên ngành Luật Hành chínhA00, C00, D01, D0321,50
897480201HCông nghệ thông tinA00, A0119,50
907580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0119,50
917620114HKinh doanh nông nghiệpA00, A01, C02, D0119,50
927620115HKinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0119,50

học phí đại học cần thơ 2020

Học phí và điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020 là thông tin quan trọng thay đổi theo từng năm. Chính vì thế, các thí sinh phải luôn cập nhật những thông tin này theo từng năm học.

Tham khảo học phí đại học Cần Thơ 2020

Mỗi năm học bao gồm 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ. Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ và tính theo số tín chỉ do sinh viên đăng ký học.

– (*) Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo.

– Đối với chương trình đào tạo đại trà, mức học phí bình quân năm học dao động từ 9,8 đến 11,7 triệu đồng một năm học.

– Đối với chương trình đạo tạo tiên tiến, chất lượng cao mức học phí bình quân dao động từ 27 đến 28 triệu đồng một năm học.

tổng kết điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020

Bài viết trên đây, điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020 và học phí trường theo từng ngành đã được chúng tôi cung cấp thông tin đầy đủ nhất. Theo đó điểm chuẩn của đại học Cần Thơ có mức điểm sàn thấp hơn so với mặt bằng chung ở hiện tại.

Vì thế, với một ngôi trường đầy đủ về cơ sở vật chất và chất lượng đào tạo, Đại Học Cần Thơ có thể là một lựa chọn hợp lí cho các thí sinh mong muốn ứng tuyển. Hi vọng bài viết trên sẽ cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết cho các bạn, còn điều gì thắc mắc hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giải đáp.

Các thí sinh ứng tuyển có thể nộp hồ sơ cho trường tại địa chỉ: nhà học B1, Trường Đại học Cần Thơ- Khu 2, đường 3/2, phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

>> Xem thêm điểm chuẩn đại học Cần Thơ các năm

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2018

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2017

Chat Ngay Zalo
0777.094.013