Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2022 Chính Xác

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022 là thông tin quan trọng mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Nhằm mục đích giúp các thí sinh luôn có đầy đủ thông tin để chuẩn bị đầy đủ nhất cho mình trong việc ứng tuyển và lựa chọn trường. Sau đây hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về bảng điểm chuẩn.

GIới thiệu sơ lược đại học Cần Thơ

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2022 Đầy Đủ
Điểm chuẩn đại học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ là một trong những trường Đh lớn ở Miền Tây Nam Bộ. Trường được thành lập năm 1966, hiện nay trường có tổng diện tích hơn 1.100 ha, bao gồm 8 khoa, 5 viện và 24 trung tâm đào tạo.

Trường có 1 cơ sở chính tại Tp.Cần Thơ, và có nhiều chi nhánh cơ sở vật chất khác toạ lạc tại Hoà An, khu Măng Đen và khu Vĩnh Châu. Qua nhiều năm hoạt động, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên nhiệt huyết, không ngừng phát triên để trở thành đại học hàng đầu của Việt Nam và Đông Nam Á.

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022

Ngày 16/9, trên các trang mạng lớn đã công bố điểm chuẩn của trường Đh Cần Thơ năm 2022 với số điểm chuẩn cao nhất là 27 điểm và số điểm thấp nhất là 15 điểm. Trong đó, ngành Sư phạm lịch sử đạt điểm chuẩn tuyệt đối là 27 điểm, hai ngành cao thứ nhì đó là sư phạm ngữ văn và công nghệ thông tin với 26,5 điểm. Còn lại là điểm chuẩn thấp nhất là ngành khoa học trồng cây với 15 điểm.

Trong năm nay, Trường Đh Cần Thơ tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 7.560 chỉ tiêu và như thường lệ vẫn tuyển sinh theo 6 phương thức như mọi năm. Trong đó, trường dành 40% chỉ tiêu cho xét điểm học bạ THPT.

Sau đây là bảng điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022 cụ thể:

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A0124.25Điểm thi TN THPT
2Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A0124.25Điểm thi TN THPT
3Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A0116.75Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm thi TN THPT
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0224.4Điểm thi TN THPT
5Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D0723.5Điểm thi TN THPT
6Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A0120Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ Điểm thi TN THPT
7Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D0717.5Điểm thi TN THPT
8Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D0815.25Điểm thi TN THPT
9Luật7380101HA00, D01, C00, D0325.15(Khu Hoà An) Luật 3 chuyên ngành Điểm thi TN THPT
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A0123.4Điểm thi TN THPT
11Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D0717.75Điểm thi TN THPT
12Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0224.4Điểm thi TN THPT
13Công nghệ thực phẩm7540101B00, A01, D07, D0823.5Điểm thi TN THPT
14Nuôi trồng thuỷ sản7620301TB08, A01, D0715.25Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT
15Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D0720Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
16Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.5Điểm thi TN THPT
17Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D0723.75Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
18Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0723.5Điểm thi TN THPT
19Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0123Điểm thi TN THPT
20Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D0719Điểm thi TN THPT
21Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D0723.7Điểm thi TN THPT
22Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D0720.75Điểm thi TN THPT
23Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
24Công nghệ thực phẩm7540101CB00, A01, D0719.25Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
25Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C0215.25Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT
26Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D0723Điểm thi TN THPT
27Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0224.25Điểm thi TN THPT
28Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0126.3Điểm thi TN THPT
29Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A0220Điểm thi TN THPT
30Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D0815.5Điểm thi TN THPT
31Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D0123.25Điểm thi TN THPT
32Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0225Điểm thi TN THPT
33Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C0215.25Kinh tế nông nghiệp Học Khu Hoà An Điểm thi TN THPT
34Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T0620.25Điểm thi TN THPT
35Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D6422Điểm thi TN THPT
36Kinh tế7620115A00, A01, D01, C0216Điểm thi TNTHPT Kinh tế nông nghiệp
37Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D0323.9Điểm thi TN THPT
38Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A0122.7Điểm thi TN THPT
39Thông tin – thư viện7320201A01, D01, D03, D2920Điểm thi TN THPT
40Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D0820Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT
41Công nghệ thông tin7480201HA00, A0124Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT
42Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C0223Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT
43Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1526Điểm thi TN THPT
44Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
45Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D0816Điểm thi TN THPT
46Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A0215Điểm thi TN THPT
47Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D0823Điểm thi TN THPT
48Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0224.75Điểm thi TN THPT
49Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D0724.5Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
50Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0124.5Điểm thi TN THPT
51Hệ thống thông tin7480104A00, A0124.75Điểm thi TN THPT
52Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D0716.25Điểm thi TN THPT
53Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C1926Điểm thi TN THPT
54Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D6427Điểm thi TN THPT
55Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C0123.5Điểm thi TN THPT
56Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0224.5Điểm thi TN THPT
57Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1525.75Điểm thi TN THPT
58Sư phạm Toán học7140209A00, B08, A01, D0726Điểm thi TN THPT
59Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D4426.25Điểm thi TN THPT
60Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D1526.5Điểm thi TN THPT
61Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A0123.8Điểm thi TN THPT
62Sư phạm Sinh học7140213B00, D0823.9Điểm thi TN THPT
63Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D2425.5Điểm thi TN THPT
64Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0722.5Điểm thi TN THPT
65Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D0721.5Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
66Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D2925.3Điểm thi TN THPT
67Chính trị học7310201C00, D14, D15, C1925.75Điểm thi TN THPT
68Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A0222.75Điểm thi TN THPT
69Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D0815.5Điểm thi TN THPT
70Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D1526Điểm thi TN THPT
71Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D6423Điểm thi TN THPT
72Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D1525Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT
73Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D1524.75Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT
74Xã hội học7310301A01, D01, C00, C1925.75Điểm thi TN THPT
75Triết học7229001C00, D14, D15, C1925.5Điểm thi TN THPT
76Hoá dược7720203A00, B00, D07, C0224.9Điểm thi TN THPT
77Khoa học máy tính7480102A00, A0125.4Điểm thi TN THPT
78Nông học7620109B00, D07, D0815.25Điểm thi TN THPT
79Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A0215.75Điểm thi TN THPT
80Hoá học7440112A00, B00, D07, C0222.5Điểm thi TN THPT
81Kế toán7340301A00, A01, D01, C0225Điểm thi TN THPT
82Văn học7229030D01, C00, D14, D1525Điểm thi TN THPT
83Marketing7340115A00, A01, D01, C0225.25Điểm thi TN THPT
84Thú y7640101B00, D07, D08, A0221.6Điểm thi TN THPT
85Luật7380101A00, D01, C00, D0325.75Luật 3 chuyên ngành Điểm thi TN THPT
86Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D0717.5Điểm thi TN THPT
87Kỹ thuật phần mềm7480103CA01, D01, D0723.75Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
88Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D0721.75Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
89Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, XDHB27.75Học bạ
90Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, XDHB27.5Học bạ
91Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, XDHB24.25Học bạ, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
92Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C02, XDHB28.25Học bạ
93Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, A01, D07, XDHB23(CTCLC)

Học bạ

94Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01, XDHB19.5Học bạ, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
95Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07, XDHB25.75Học bạ
96Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08, XDHB19.5Học bạ
97Luật7380101HA00, D01, C00, D03, XDHB25.5(Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật Hành chính

Học bạ

98Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, XDHB26.25Học bạ
99Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07, XDHB26.25Học bạ
100Kinh tế7850102A00, A01, D01, C02, XDHB25.25Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
101Tài chính – Ngân hàng7340201CA01, D01, D07, XDHB26.5(CTCLC)

Học bạ

102Công nghệ thực phẩm7540101CA01, D07, D08, XDHB25.5(CTCLC)

Học bạ

103Nuôi trồng thuỷ sản7620301TA01, D07, D08, XDHB20.5(CTTT)

Học bạ

104Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07, XDHB23.5(CTCLC)

Học bạ

105Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D07, XDHB27.75(CTCLC)

Học bạ

106Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07, XDHB27.75(CTCLC)

Học bạ

107Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08, XDHB25.25(CTTT)

Học bạ

108Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, XDHB27Học bạ
109Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07, XDHB23.75Học bạ
110Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07, XDHB21.75(CTCLC)

Học bạ

111Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07, XDHB22Học bạ
112Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08, XDHB25Học bạ
113Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07, XDHB28.25Học bạ
114Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C02, XDHB19.5Học bạ Khu Hòa An
115Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07, XDHB23Học bạ
116Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C02, XDHB28.75Học bạ
117Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, XDHB28.75Học bạ
118Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A02, XDHB22.5Học bạ
119Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08, XDHB22.75Học bạ
120Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, XDHB27.75Học bạ
121Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C02, XDHB29.25Học bạ
122Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02, XDHB19.5Học bạ Khu Hòa An
123Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02, XDHB26Kinh tế nông nghiệp Học bạ
124Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, XDHB26.75Học bạ
125Thông tin – thư viện7320201A01, D01, D03, D29, XDHB22Học bạ
126Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08, XDHB28Học bạ
127Công nghệ thông tin7480201HA00, A01, XDHB26.75Học bạ, Khu Hòa An
128Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C02, XDHB26(Khu Hòa An)

Học bạ

129Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15, XDHB26Học bạ
130Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08, XDHB24Học bạ
131Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A02, XDHB22.25Học bạ
132Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D08, XDHB22Học bạ
133Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C02, XDHB29Học bạ
134Công nghệ thông tin7480201A00, A01, XDHB29.25Học bạ
135Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, XDHB27.25Học bạ
136Hệ thống thông tin7480104A00, A01, XDHB27.5Học bạ
137Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07, XDHB26.25Học bạ
138Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01, XDHB21Học bạ
139Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C02, XDHB29.25Học bạ
140Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, XDHB27.5Học bạ
141Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, XDHB26.75Học bạ
142Chính trị học7310201C00, D14, D15, C19, XDHB25Học bạ
143Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, XDHB25.5Học bạ
144Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08, XDHB19.5Học bạ
145Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15, XDHB27.75Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Học bạ

146Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D64, XDHB24.5Học bạ
147Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D15, XDHB25(Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Học bạ

148Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15, XDHB25.5(Khu Hòa An)

Học bạ

149Xã hội học7310301A01, D01, C00, C19, XDHB26.5Học bạ
150Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, XDHB28.252 chuyên ngành: – Ngôn ngữ Anh; – Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

Học bạ

151Triết học7229001C00, D14, D15, C19, XDHB25Học bạ
152Hoá dược7720203A00, B00, D07, C02, XDHB28.75Học bạ
153Khoa học máy tính7480101A00, A01, XDHB28.5Học bạ
154Nông học7620109B00, D07, D08, XDHB24Học bạ
155Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02, XDHB23.75Học bạ
156Hoá học7440112A00, B00, D07, C02, XDHB26.5Học bạ
157Kế toán7340301A00, A01, D01, C02, XDHB28.75Học bạ
158Văn học7229030D01, C00, D14, D15, XDHB26.75Học bạ
159Marketing7340115A00, A01, D01, C02, XDHB29.25Học bạ
160Kinh tế7310101A00, A01, D01, C02, XDHB28.25Học bạ
161Thú y7640101B00, D07, D08, A02, XDHB28Học bạ
162Luật7380101A00, D01, C00, D03, XDHB27.753 chuyên ngành:

– Luật hành chính;

– Luật thương mại;

– Luật tư pháp,

Học bạ

163Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0224Điểm thi TN THPT
164Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C02, XDHB28Học bạ
165Sinh học7420201B00, B03, B08, A0222.75Điểm thi TN THPT
166Sinh học7420101B00, B03, B08, A02, XDHB22Học bạ
167Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07, XDHB28Học bạ
168Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D1524.5Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
169Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CB08, A01, D0719.25Chương trình CLC Điểm thi TN THPT
170Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D07, XDHB26.5(CTCLC)

Học bạ

171Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CA01, D01, D07, XDHB24.75(CTCLC)

Học bạ

172Kỹ thuật phần mềm7480103CA01, D01, D07, XDHB26.5(CTCLC)

Học bạ

173Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B08, A01, D07, XDHB19.5Học bạ
174Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, XDHB28.5Học bạ
175Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, XDHB29Học bạ
176An toàn thông tin7480202A00, A01, XDHB28Học bạ
177Thống kê7460201A00, B00, A01, A02, XDHB19.5Học bạ
178Thống kê7460201A00, B00, A01, A0221Điểm thi TN THPT
179Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0124.75Điểm thi TN THPT
180An toàn thông tin7480202A00, A0124.75Điểm thi TN THPT
181Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0125Điểm thi TN THPT
182Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B08, A01, D0716.75Điểm thi TN THPT
183Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C0217.5Điểm thi TN THPT
184Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CA01, D01, D0720.5Chương trình CLC Điểm thi TN THPT

Học phí đại học cần thơ 2022

Học phí và điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022 là những thông tin quan trọng mà chúng tôi luôn cập nhật một cách chính xác nhất cho các thí sinh. Nhằm mục đích giúp các thí sinh hiểu biết hơn về ngôi trường mà mình muốn ứng tuyển.

Tham khảo học phí Đại Học Cần Thơ 2022

Trường Đại học Cần Thơ công bố học phí năm học 2022 – 2023, theo đó học phí bình quân cả năm mỗi sinh viên dao động từ 13,2 – 19,5 triệu đồng tùy từng ngành. Trong đó có ngành tăng 7,8 triệu đồng so với năm học 2021 – 2022.

Tổng kết điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022

Bài viết trên đây, chúng tôi đã chia sẻ với bạn đầy đủ về điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2022 và học phí của trường.Theo chúng tôi được biết, điểm chuẩn của đại học Cần Thơ có mức điểm sàn thấp hơn so với mặt bằng chung ở hiện tại.

Vì thế, với một ngôi trường đầy đủ về cơ sở vật chất và chất lượng đào tạo, Đại Học Cần Thơ có thể là một lựa chọn hợp lí cho các thí sinh mong muốn ứng tuyển. Hi vọng bài viết trên sẽ cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết cho các bạn, còn điều gì thắc mắc hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giải đáp.

Các thí sinh ứng tuyển có thể nộp hồ sơ cho trường tại địa chỉ: nhà học B1, Trường Đại học Cần Thơ- Khu 2, đường 3/2, phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

>> Xem thêm điểm chuẩn đại học Cần Thơ các năm

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2020

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2018

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2017

Chat Ngay Zalo
0777.094.013