Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2022 Đầy Đủ Và Chính Xác

Điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2022 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm. Do đó, xin mời quý vị đọc giả cùng xem bài viết tổng hợp điểm chuẩn của trường ở bài viết dưới đây.

1.Giới thiệu

  • Mã trường:
  • Năm thành lập: 1994
  • Thành tựu: từ 2016 đã có 100% các trường ĐH thành viên đạt chuẩn chất lượng Quốc gia,
  • Cơ sở: 41 Đ. Lê Duẩn, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng
  • website:https://www.udn.vn/
  • Email: webmaster@ac.udn.vn
  • Sdt: 0236 3699 335

2. ĐIểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2022

Ngày 15/9/2022, Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn cho các ngành học trên hệ đại học chính quy. Theo thông tin từ trường, điểm chuẩn năm nay có sự thay đổi so với năm trước, với nhiều ngành học đòi hỏi điểm thi vào trường cao hơn. Năm nay, trường có đủ cả 3 phương thức tuyển sinh, bao gồm xét học bạ, thi tuyển THPT quốc gia cũng như xét tuyển bài thi đánh giá năng lực(ĐGNL). Cụ thể như sau:

Xét học bạ

Điểm chuẩn đại học Đà nẵng 2022 (xét học bạ)

STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
IDDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

17420201Công nghệ sinh học26.64
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược27.63
37480106Kỹ thuật máy tính28.75
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng23.73
57510202Công nghệ chế tạo máy26.36
67510601Quản lý công nghiệp26.20
77510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu26.11
87520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực26.40
97520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không26.98
107520114Kỹ thuật Cơ điện tử27.56
117520115Kỹ thuật nhiệt24.24
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp23.18
137520122Kỹ thuật Tàu thủy18.25
147520201Kỹ thuật Điện26.73
157520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông27.12
167520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa28.57
177520301Kỹ thuật hóa học26.05
187520320Kỹ thuật môi trường18.29
197540101Công nghệ thực phẩm26.45
207580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp24.89
217580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng25.37
227580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh22.21
237580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng23.05
247580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17.48
257580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.75
267580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.78
277580301Kinh tế xây dựng25.29
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường23.32
297905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông22.63
307905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT24.08
31PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)24.89
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
IIDDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

17310101Kinh tế26.50
27310107Thống kê kinh tế25.50
37310205Quản lý nhà nước25.50
47340101Quản trị kinh doanh27.50
57340115Marketing28.00
67340120Kinh doanh quốc tế28.00
77340121Kinh doanh thương mại28.00
87340122Thương mại điện tử27.75
97340201Tài chính – Ngân hàng27.25
107340301Kế toán27.00
117340302Kiểm toán27.00
127340404Quản trị nhân lực27.75
137340405Hệ thống thông tin quản lý26.00
147340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh27.50
157380101Luật26.50
167380107Luật kinh tế27.50
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.00
187810201Quản trị khách sạn27.00
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
IIIDDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

17140202Giáo dục Tiểu học27.00Giỏi
27140204Giáo dục Công dân24.50Giỏi
37140205Giáo dục Chính trị19.00Giỏi
47140209Sư phạm Toán học27.75Giỏi
57140210Sư phạm Tin học23.00Giỏi
67140211Sư phạm Vật lý26.75Giỏi
77140212Sư phạm Hoá học27.25Giỏi
87140213Sư phạm Sinh học25.50Giỏi
97140217Sư phạm Ngữ văn26.75Giỏi
107140218Sư phạm Lịch sử24.75Giỏi
117140219Sư phạm Địa lý24.75Giỏi
127140246Sư phạm Công nghệ19.00Giỏi
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiên26.00Giỏi
147140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý19.00Giỏi
157140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học19.00Giỏi
167229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)16.00
177229030Văn học16.00
187229040Văn hoá học16.00
197310401Tâm lý học25.50
207310401CLCTâm lý học – Chất lượng cao25.75
217310501Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)19.00
227310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)22.25
237310630CLCViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)22.50
247320101Báo chí26.25
257320101CLCBáo chí – Chất lượng cao26.50
267420201Công nghệ Sinh học17.00
277440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường16.00
287480201Công nghệ thông tin22.75
297480201CLCCông nghệ thông tin – Chất lượng cao23.00
307520401Vật lý kỹ thuật16.00
317760101Công tác xã hội17.00
327850101Quản lý tài nguyên và môi trường16.00
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
IVDDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

17140231Sư phạm tiếng Anh28.50Tiếng Anh >= 9.60Giỏi
27140233Sư phạm tiếng Pháp25.99Giỏi
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc27.88Giỏi
47220201Ngôn ngữ Anh27.45Tiếng Anh >= 9.20
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)26.77Tiếng Anh >= 8.13
67220202Ngôn ngữ Nga25.10
77220203Ngôn ngữ Pháp26.15
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc27.58
97220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)27.42
107220209Ngôn ngữ Nhật27.47
117220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)27.32
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc27.91
137220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)27.37
147220214Ngôn ngữ Thái Lan26.30Tiếng Anh >= 8.77
157310601Quốc tế học26.68Tiếng Anh >= 9.20
167310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)25.95Tiếng Anh >= 8.77
177310608Đông phương học26.34
187310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)25.01
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
VDSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)23.79Giỏi
27480201Công nghệ thông tin27.35
37510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)22.05
47510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)19.73
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)24.73
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.36
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô26.41
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)23.18
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)24.18
107510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông24.38
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.88
127510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)16.77
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16.77
147540102Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)20.87
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)19.94
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
VIVKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN

17340101Quản trị kinh doanh24.00
27340101DMQuản trị kinh doanh – Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số25.00
37340101EFQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị tài chính số24.00
47340101ELQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số25.00
57340101ETQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số25.00
67340101IMQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin24.00
77480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)24.00
87480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)24.00
97480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)25.00
107480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)24.50
117480201DACông nghệ thông tin – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)25.00
127480201DSCông nghệ thông tin – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)25.00
137480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp)24.50
147480201NSCông nghệ thông tin – chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)25.00
17720301Điều dưỡng25.94Toán >= 8.43; Sinh học >= 8.73Khá hoặc Giỏi
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
VIIIDDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH

17340124-IBMNgành Quản trị và Kinh doanh Quốc tế21.00
27480204-CSENgành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính20.00
STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện phụĐiều kiện học lực lớp 12
IXDDY

KHOA Y – DƯỢC

17720301Điều dưỡng25.94Toán >= 8.43; Sinh học >= 8.73Khá hoặc Giỏi

Thi Tuyển thpt quốc gia

Điểm chuẩn đại học Đà nẵng 2022 ( Thi tuyển)

MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

7420201Công nghệ sinh học26.64
7420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược27.63
7480106Kỹ thuật máy tính28.75
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng23.73
7510202Công nghệ chế tạo máy26.36
7510601Quản lý công nghiệp26.20
7510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu26.11
7520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực26.40
7520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không26.98
7520114Kỹ thuật Cơ điện tử27.56
7520115Kỹ thuật nhiệt24.24
7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp23.18
7520122Kỹ thuật Tàu thủy18.25
7520201Kỹ thuật Điện26.73
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông27.12
7520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa28.57
7520301Kỹ thuật hóa học26.05
7520320Kỹ thuật môi trường18.29
7540101Công nghệ thực phẩm26.45
7580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp24.89
7580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng25.37
7580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh22.21
7580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng23.05
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17.48
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.75
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.78
7580301Kinh tế xây dựng25.29
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường23.32
7905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông22.63
7905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT24.08
PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)24.89
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

7310101Kinh tế26.50
7310107Thống kê kinh tế25.50
7310205Quản lý nhà nước25.50
7340101Quản trị kinh doanh27.50
7340115Marketing28.00
7340120Kinh doanh quốc tế28.00
7340121Kinh doanh thương mại28.00
7340122Thương mại điện tử27.75
7340201Tài chính – Ngân hàng27.25
7340301Kế toán27.00
7340302Kiểm toán27.00
7340404Quản trị nhân lực27.75
7340405Hệ thống thông tin quản lý26.00
7340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh27.50
7380101Luật26.50
7380107Luật kinh tế27.50
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.00
7810201Quản trị khách sạn27.00
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

7140231Sư phạm tiếng Anh28.50
7140233Sư phạm tiếng Pháp25.99
7140234Sư phạm tiếng Trung Quốc27.88
7220201Ngôn ngữ Anh27.45
7220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)26.77
7220202Ngôn ngữ Nga25.10
7220203Ngôn ngữ Pháp26.15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc27.58
7220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)27.42
7220209Ngôn ngữ Nhật27.47
7220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)27.32
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc27.91
7220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)27.37
7220214Ngôn ngữ Thái Lan26.30
7310601Quốc tế học26.68
7310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)25.95
7310608Đông phương học26.34
7310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)25.01
DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

7140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)23.79
7480201Công nghệ thông tin27.35
7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)22.05
7510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)19.73
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)24.73
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.36
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô26.41
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)23.18
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)24.18
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông24.38
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.88
7510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)16.77
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16.77
7540102Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)20.87
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)19.94
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
VKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN

7340101Quản trị kinh doanh24.00
7340101DMQuản trị kinh doanh – Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số25.00
7340101EFQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị tài chính số24.00
7340101ELQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số25.00
7340101ETQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số25.00
7340101IMQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin24.00
7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)24.00
7480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)24.00
7480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)25.00
7480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)24.50
7480201DACông nghệ thông tin – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)25.00
7480201DSCông nghệ thông tin – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)25.00
7480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp)24.50
7480201NSCông nghệ thông tin – chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)25.00
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH

7340124-IBMNgành Quản trị và Kinh doanh Quốc tế21.00
7480204-CSENgành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính20.00
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển

DDY

KHOA Y – DƯỢC

7720301Điều Dưỡng25.94
MÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

7140202Giáo dục Tiểu học27.00
7140204Giáo dục Công dân24.50
7140205Giáo dục Chính trị19.00
7140209Sư phạm Toán học27.75
7140210Sư phạm Tin học23.00
7140211Sư phạm Vật lý26.75
7140212Sư phạm Hoá học27.25
7140213Sư phạm Sinh học25.50
7140217Sư phạm Ngữ văn26.75
7140218Sư phạm Lịch sử24.75
7140219Sư phạm Địa lý24.75
7140246Sư phạm Công nghệ19.00
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên26.00
7140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý19.00
7140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học19.00
7229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)16.00
7229030Văn học16.00
7229040Văn hoá học16.00
7310401Tâm lý học25.50
7310401CLCTâm lý học – Chất lượng cao25.75
7310501Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)19.00
7310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)22.25
7310630CLCViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)22.50
7320101Báo chí26.25
7320101CLCBáo chí – Chất lượng cao26.50
7420201Công nghệ Sinh học17.00
7440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường16.00
7480201Công nghệ thông tin22.75
7480201CLCCông nghệ thông tin – Chất lượng cao23.00
7520401Vật lý kỹ thuật16.00
7760101Công tác xã hội17.00
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16.00

Bài Thi đánh giá năng lực

 

Điểm chuẩn đại học Đà nẵng 2022 (DGNL)

STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
IDDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

17420201Công nghệ sinh học631
27480106Kỹ thuật máy tính904
37480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)954
47480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật)856
57480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)886
67480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo896
77510202Công nghệ chế tạo máy714
87510601Quản lý công nghiệp696
97510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu716
107520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực714
117520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không714
127520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)726
137520114Kỹ thuật cơ điện tử819
147520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)715
157520115Kỹ thuật nhiệt740
167520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)813
177520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp838
187520122Kỹ thuật tàu thủy631
197520201Kỹ thuật điện765
207520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)654
217520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông787
227520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)667
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa883
247520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)815
257520301Kỹ thuật hóa học655
267540101Công nghệ thực phẩm666
277540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)638
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)618
297580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)618
307580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)849
317580301Kinh tế xây dựng630
327580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)696
337850101Quản lý tài nguyên & môi trường679
347905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông702
357905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT667
36PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)714
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
IIDDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

17310101Kinh tế798
27310107Thống kê kinh tế742
37310205Quản lý nhà nước737
47340101Quản trị kinh doanh849
57340115Marketing886
67340120Kinh doanh quốc tế923
77340121Kinh doanh thương mại880
87340122Thương mại điện tử894
97340201Tài chính ngân hàng851
107340301Kế toán800
117340302Kiểm toán814
127340404Quản trị nhân lực845
137340405Hệ thống thông tin quản lý801
147340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh843
157380101Luật học757
167380107Luật kinh tế845
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành800
187810201Quản trị khách sạn809
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
IIIDDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

17229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)600
27229030Văn học600
37310401Tâm lý học600
47310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)600
57310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)600
67320101Báo chí600
77420201Công nghệ Sinh học600
87440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường600
97480201Công nghệ thông tin600
107760101Công tác xã hội600
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
IVDDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

17140231Sư phạm tiếng Anh933Giỏi
27140233Sư phạm tiếng Pháp798Giỏi
37140234Sư phạm tiếng Trung799Giỏi
47220201Ngôn ngữ Anh793
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)744
67220202Ngôn ngữ Nga739
77220203Ngôn ngữ Pháp757
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc824
97220209Ngôn ngữ Nhật856
107220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)921
117220210Ngôn ngữ Hàn Quốc829
127220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)822
137220214Ngôn ngữ Thái Lan767
147310601Quốc tế học675
157310608Đông phương học802
167310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)663
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
VDSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

17480201Công nghệ thông tin768
27510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử653
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô673
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa653
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
VIVKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT – HÀN

17340101Quản trị kinh doanh600
27340101ELQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)600
37340101ETQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)600
47480108Công nghệ kỹ thuật máy tính600
57480201Công nghệ thông tin600
77480201DACông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)600
67480201DSCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)600
STTMÃ TRƯỜNG NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiều kiện học lực lớp 12
VIIDDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH

17340124Quản trị và Kinh doanh quốc tế720
27340124-THMQuản trị và Kinh doanh quốc tế – Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM)720
37480204Khoa học và Kỹ thuật Máy tính720

Địa chỉ nộp hồ sơ trúng tuyển đại học Đà Nẵng 2020

Đại Học Kinh Tế- Đại học Đà Nẵng: 71 Ngũ Hành Sơn , Bắc Mỹ An , Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Đại học Sư Phạm Kĩ Thuật – Đại học Đà Nẵng: 48 Cao Thắng, Thanh Bình, Hải Châu, Đà Nẵng

Đại học Kỹ Thuật Y- Dược: 99 Hùng Vương, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng

Viện nghiên cứu Việt-Anh: 158a Lê Lợi, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng

Trường Đại Học Ngoại Ngữ: 131 Lương Nhữ Hộc, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Đại học Bách Khoa: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

Học Phí đại học Đà Nẵng 2020

Đại học kinh tế

Học phí tùy thuộc vào các chuyên ngành sẽ có 3 mức gồm: 12,5 triệu đồng/năm, 16,5 triệu đồng/năm và 19,5 triệu đồng/năm. Mức thu học phí từ năm học 2022-2023 trở về sau có thể tăng nhưng không quá 10% mức học phí của năm trước liền kề.

Đại học CNTT và TT Việt Hàn

Học Phí giao động từ 5,3 triệu – 6 triệu đồng/1 học kỳ

Đại học sư phạm

thực hiện thu học phí theo đúng Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021

Tổng kết

Hi vọng bài viết này đã cung cấp đầy đủ thông tin cho các bạn và chúc các bạn may mắn.

Chat Ngay Zalo
0777.094.013