Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 Chuẩn Nhất

Điểm chuẩn đại học Đà Lạt 2022

Điểm chuẩn đại học Đà Lạt  năm 2022 đã được công bố chính thức bởi phía trường. Nhìn chung điểm chuẩn 2022 có sự giảm nhẹ.

Xin mời quý vị tham khảo bài viết dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết về điểm chuẩn đại học Đà Lạt  2022:

Giới thiệu sơ bộ về đại học Đà Lạt

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 Chuẩn Nhất
Điểm chuẩn đại học Đà Lạt

Mã Trường: TDL

Năm thành lập: 1976

Địa chỉ: 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

website https://dlu.edu.vn/

email: tuyensinh@yersin.edu.vn

sdt: 0263 3825 091

ĐIểm chuẩn đại học Đà Lạt 2022

Trường đại học Đà Lạt là một trong những cơ sở giáo dục uy tín và chất lượng. Trường có vị trí đắc địa tại thành phố Đà Lạt, nơi có khí hậu mát mẻ, trong lành và khung cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động giáo dục và nghiên cứu khoa học

Chúng tôi đã tổng hợp các thông chính thống liên quan đến điểm chuẩn đại học Đà Lạt  2022 ở bảng dưới:

Bảng điểm chuẩn đại học đà lạt 2022 theo 2 phương thức

STTMã ngànhNgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9025
27140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D9019
37140202Giáo dục Tiểu họcA16; C14; C15; D0123.5
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A12; D9021
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D9023
67140213Sư phạm Sinh họcA00; B00; B08; D9019
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D14; D1526
87140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; C20; D1425
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D72; D9624.5
107460101Toán học (Toán – Tin học)A00; A01; D07; D9016
117480109Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D9016
127480201Công nghệ thông tinA00; A0; D07; D9016
137440102Vật lý họcA00; A01; A12; D9016
147510302CNKT Điện tử – Viễn thôngA00; A01; A12; D9016
157520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D9016
167510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00; A01; A12; D9016
177440112Hóa họcA00; B00; D07; D9016
187720203Hóa dượcA00; B00; D07; D9016
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9016
207420101Sinh học (Chất lượng cao)A00; B00; B08; D9016
217420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9016
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9016
237620109Nông họcB00; B08; D07; D9016
247540104Công nghệ sau thu hoạchA00; B00; B08; D9016
257340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9618
267340301Kế toánA00; A01; D01; D9616
277340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9616
287380101LuậtA00; C00; C20; D0118
297380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00; C00; C20; D0116
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D7818
317310301Xã hội họcC00; C19; C20; D6616
327310630Việt Nam họcC00; C20; D14; D1516
337310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)C00; D01; D78; D9616.5
347310601Quốc tế họcC00; C20; D01; D7816
357229030Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D1516
367810106Văn hóa Du lịchC00; C20; D14; D1516
377310612Trung Quốc họcC00; C20; D14; D1516
387229010Lịch sửC00; C19; C20; D1416
397760101Công tác xã hộiC00; C19; C20; D6616
407760104Dân số và Phát triểnC00; C19; C20; D6616
417220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D9616.5
STTMã ngànhNgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9027.5
27140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D07; D9024
37140202Giáo dục Tiểu họcA16; C14; C15; D0126
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A12; D9027
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D9028
67140213Sư phạm Sinh họcA00; B00; B08; D9024
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D14; D1527
87140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; C20; D1424
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D72; D9627.5
107460101Toán học (Toán – Tin học)A00; A01; D07; D9018
117480109Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D9018
127480201Công nghệ thông tinA00; A0; D07; D9023
137440102Vật lý họcA00; A01; A12; D9018
147510302CNKT Điện tử – Viễn thôngA00; A01; A12; D9018
157520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D9018
167510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00; A01; A12; D9018
177440112Hóa họcA00; B00; D07; D9018
187720203Hóa dượcA00; B00; D07; D9022
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9018
207420101Sinh học (Chất lượng cao)A00; B00; B08; D9023
217420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9018
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9018
237620109Nông họcB00; B08; D07; D9018
247540104Công nghệ sau thu hoạchA00; B00; B08; D9018
257340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624.5
267340301Kế toánA00; A01; D01; D9625
277340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9625
287380101LuậtA00; C00; C20; D0125
297380104Luật hình sự và tố tụng hình sựA00; C00; C20; D0124
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D7824
317310301Xã hội họcC00; C19; C20; D6618
327310630Việt Nam họcC00; C20; D14; D1518
337310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)C00; D01; D78; D9624
347310601Quốc tế họcC00; C20; D01; D7818
357229030Văn học (Ngữ văn tổng hơp, Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D1518
367810106Văn hóa Du lịchC00; C20; D14; D1520
377310612Trung Quốc họcC00; C20; D14; D1524
387229010Lịch sửC00; C19; C20; D1418
397760101Công tác xã hộiC00; C19; C20; D6618
407760104Dân số và Phát triểnC00; C19; C20; D6618
417220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D9623

Địa chỉ nộp hồ sơ trúng tuyển đại học Đà Lạt 2022

Vẫn như mọi năm, trường nhận hồ sơ trúng tuyển tại trụ sở chính

ĐỊa chỉ: 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

Tuy nhiên, để tạo điều kiện cho các bạn ở xa, trường có tiếp nhận hồ sơ thông qua bưu điện như sau:

  • Người nhận: Bộ phận tuyển sinh – Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Đà Lạt
  • ĐỊa chỉ: số 01, Phù Đổng Thiên Vương, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
  • Sdt: 0263 3825 091

Học phí đại học Đà Lạt 2022

So với năm 2021, học phí năm 2022 có sự giảm (13.5% đến 26.4% tùy ngành).

Học phí một tín giao động từ 243 000 vnd/tín chỉ đến 400 000 vnd/ tín chỉ . Qua đó, học phí cho một năm học sẽ dao động từ 12 tới 14 triệu đồng 1 năm học (2 kỳ).

Tổng kết điểm chuẩn đại học Đà Lạt 2022

Nhìn chung điểm chuẩn của Đại học Đà Lạt  2022 ở mức trung bình cao. Tuy nhiên, chất lượng giảng dạy và cơ sở hạ tầng của trường lại rất tốt.

Hi vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết cho các bạn. Chúc các bạn may mắn.

Chat Ngay Zalo
0777.094.013